Từ vựng về tên các loại gia vị nấu ăn

Đăng vào lúc 10:03 23/12/2013 bởi Đỗ Thị Hải Yến

Hãy khám phá những điều thú vị hoặc đăng ký thành viên trên Ucan, website học tiếng Anh cực đỉnh!

1. sugar /'ʃʊɡər/ : đường

2. salt /sɔːlt/ : muối

3. pepper /'pepər/ : hạt tiêu

4. MSG (monosodium glutamate) /mɑːnə'soʊdiəm 'ɡluːtəmeɪt/ : bột ngọt

5. vinegar /'vɪnɪɡər/ : giấm

6. Fish sauce /fɪʃ.sɔːs/ : nước mắm

7. soy sauce /'sɔɪ 'sɔːs/ (hay soya sauce) : nước tương

8. mustard /'mʌstərd/ : mù tạc

9. spices /spaɪs/ : gia vị

10. garlic /'ɡɑːrlɪk/ : tỏi

11. chilli /'tʃɪli/ : ớt

12. curry powder /'kɜːri .ˈpaʊdər/ : bột cà ri

13. pasta sauce /'pɑːstə .sɔːs/ : sốt cà chua nấu mì Ý

14. cooking oil /'kʊkɪŋ.ɔɪl/ : dầu ăn

15. olive oil /'ɑːlɪv.ɔɪl/ : dầu ô liu

16. salsa /'sɑːlsə/ : xốt chua cay (xuất xứ từ Mexico)

17. salad dressing /'sæləd.'dresɪŋ / : dầu giấm

18. green onion /ɡriːn.'ʌnjən/ : hành lá

19. mayonnaise /'meɪəneɪz/ : xốt mayonnaise

20. ketchup /'ketʃəp/ : xốt cà chua (hay tương cà)

Lưu về Facebook wall để học hoặc chia sẻ với bạn bè nào!

Hãy bấm các nút Like (thích) hoặc Send (chia sẻ) ở phía dưới để lưu về WALL Facebook và chia sẻ với bạn bè nhé! Còn rất nhiều điều thú vị nữa đang chờ bạn khám phá trên UCAN - website học tiếng Anh cực đỉnh đấy! Bạn còn chần chờ gì nữa, hãy đăng ký hoặc tìm hiểu ngay nhé!

Danh mục bài viết

     Mục khác

KHUYẾN MÃI NĂM MỚI: MUA 1 TẶNG 4 – ƯU ĐÃI CỰC SỐC

Khi bạn mua 1 thẻ học VIP trên website www.ucan.vn bạn sẽ được TẶNG THÊM 4 phần quà rất có giá trị:

Đăng nhập vào Ucan

Đăng ký tài khoản